| giàn giáo | - d. Toàn thể những gióng, cột, xà, ván giằng với nhau, bắc tạm cho thợ đi được trong một nhà đang làm, xây tường lên cao, lợp mái... |
| giàn giáo | dt. Giàn làm chỗ đứng cho công nhân, sắp đặt vật liệu xây dựng khi thi công. |
| giàn giáo | dt Những tấm ván buộc trên cao để công nhân đứng xây tường một ngôi nhà mới: Nhà đã xây xong, còn để giàn giáo làm gì?. |
| giàn giáo | .- d. Toàn thể những gióng, cột, xà, ván giằng với nhau, bắc tạm cho thợ đi được trong một nhà đang làm, xây tường lên cao, lợp mái... |
Thành phố đổ nát nhiều , nhà 4 tầng , nhà 3 tầng sụp đổ và rêu đã lên xanh , nhưng cũng trong những ngôi nhà đó , là vết xi măng nâu nhạt loang lổ , là cần trục và giàn giáo vươn thẳng lên trời... Những ngôi nhà một tầng kiểu cổ , mái vẩy cá ẩn mình trong cây lá xanh um , bảo người qua đường biết lịch sử lâu đời của thành phố nên thơ. |
| Sập ggiàn giáocông trình ở Hà Nội , ba công nhân tử vong. |
| Một công trình xây dựng ở Hà Nội đang đổ bê tông tầng một thì ggiàn giáobị sập , ba công nhân tử nạn và ba người khác bị thương. |
| 2h30 ngày 17/1 , nhóm công nhân đang thi công đổ bê tông sàn trần tầng một công trình xây dựng ở đường Tố Hữu (Đại Mỗ , Nam Từ Liêm , Hà Nội) thì bất ngờ ggiàn giáođổ sập , đè lên nhiều người. |
| Lãnh đạo phòng Cảnh sát PCCC số 3 của Hà Nội cho biết , vụ sập ggiàn giáođã khiến ba công nhân tử nạn , ba người khác được đưa đi cấp cứu tại bệnh viện. |
| Cũng theo tin từ cảnh sát PCCC , công trình trên đang xây dựng tầng hầm và trần tầng một ; trong quá trình đổ trần tầng một thì ggiàn giáobị sập kéo theo công nhân ở trên và ở phía dưới gặp nạn. |
* Từ tham khảo:
- giàn mui
- giàn rế
- giản*
- giản chính
- giản dị
- giản đồ