| gian trá | tt. Gian-dối trí-trá: Lời gian-trá, làm việc gian-trá. |
| gian trá | - Dối trá và lừa lọc. |
| gian trá | tt. Dối trá và lừa lọc: thủ đoạn gian trá. sự gian trá bỉ ổi. |
| gian trá | tt (H. gian: dối trá; trá: giả dối) Giả dối, lừa lọc: Đó là một bọn con buôn gian trá. |
| gian trá | bt. Gian dối xảo trá. |
| gian trá | .- Dối trá và lừa lọc. |
| gian trá | Gian tham dối-dá. |
| Tôi rất phục. Nhưng cái khéo đó là của một người nham hiểm , một người gian trá |
| Thị Loan là một người kiêu hãnh , Thị Loan là một người nham hiểm , gian trá... Có tội với gia đình. |
Vua dùng thuật gian trá để gồm lấy nước , mới thấy bóng giặc đã hàng trước , việc làm trước sau đều phi nghĩa. |
| May mà Bá Tiên về Bắc , (Lý) Thiên Bảo chết , mới đem quân đánh (Triệu) Việt Vương , dùng mưu gian trá xin hòa , kết làm thông gia. |
| Kẻ vũ phu cầu công , xin càn quân đóng thú , tổn phí quân lương và chuyên chở , vì góc lánh đường xa khó bề kiểm soát , nên tha hồ làm việc gian trá. |
| Trước đây vua thấy phủ Đô hộ để nhiều án ngờ , quan sĩ sư không xét đoán được , muốn tỏ rõ sự linh thiêng sáng suốt để tiệt hết kẻ gian trá , bèn tắm gội đốt hương khấn Thiên Đế. |
* Từ tham khảo:
- gian xảo
- giàn
- giàn giá
- giàn giáo
- giàn hoả
- giàn mui