| gian truân | dt. Lận-đận lao-đao: Cây cao thì gió càng lay, Càng cao danh-vọng càng dày gian-truân (CD). |
| gian truân | - t. Khó khăn lận đận: Cuộc đời gian truân. |
| gian truân | tt. Khó khăn lận đận: cuộc đời gian truân o trải qua bao gian truân vất vả. |
| gian truân | tt (H. gian: khó khăn; truân: khó khăn) Khó khăn vất vả: Gian truân kể xiết mấy nhiêu lần, vì nước đành trao một tấm thân (NgĐChiểu); Càng cao danh vọng, các nhiều gian truân (cd). |
| gian truân | bt. Khó khăn, trở ngại. |
| gian truân | .- t. Khó khăn lận đận: Cuộc đời gian truân. |
| gian truân | Gian-nan, truân-kiển, không được hanh-thông: Đã nhiều lưu-lạc, đã nhiều gian-truân (K). |
| Đối với nàng , phải trải qua nhiều gian truân , ái tình mới có thể cao quý và chân thật , nếu chỉ yêu nhau một cách phẳng lặng rồi lấy nhau , biết đâu đã là yêu thực. |
Bây giờ đã đến cái thời kỳ tôi hơi ra ngoài đời mà đến gần cảnh vật rồi đó , tôi mới biết rằng tôi chưa từng yêu gì hơn yêu cảnh thiên nhiên , lắm khi có thể lấy đấy làm cái vui ở đời , khuây khoả được lắm nỗi đắng cay sầu thảm : có khi tôi ngắm cảnh mà quên cả mọi nỗi gian truân , quên cả thế sự , tưởng có thể bỏ cả vinh hoa phú quí để được hưởng một cái thú cỏn con với cây cỏ. |
Tôi thốt nhiên nghĩ đến tứ cố vô thân , người trong nước như thờ ơ lạnh nhạt , bấy lâu gian truân khổ sở mà không ích lợi cho ai , nên không thiết gì nữa , muốn ghen với nghìn người khác được sung sướng hơn mình , liền ngả nón mà nói một câu , một câu ấy mà cuộc đời tôi xoay hẳn đi ; bấy lâu vì xã hội , vì danh giá làm cho mình không phải là mình , nay đến trước cảnh thiên nhiên bao nhiêu cái phụ thuộc xưa kia tô tạo nên tôi không có nữa. |
Không đợi cho chúng tôi hỏi , bác ta hấp tấp kẻ chuyện về thân thế bác , như hể hả vì được kể lại với người lạ cái đời gian truân của mình : Hai thầy nghe , tôi cũng đã có lúc sung sướng , chứ có phải khổ như bây giờ đâu. |
Cây cao thì gió càng lay Càng cao danh vọng càng dày gian truân. |
BK Cây cao thì gió càng lay Càng cao danh vọng càng đầy gian truân. |
* Từ tham khảo:
- giàn
- giàn giá
- giàn giáo
- giàn hoả
- giàn mui
- giàn rế