| gian xảo | tt. X. Gian-giảo. |
| gian xảo | - t. Như gian giảo (ng. 1). Thủ đoạn gian xảo. |
| gian xảo | Nh. Gian giảo. |
| gian xảo | tt (H. gian: dối trá; xảo: xảo quyệt) Dối trá và xảo quyệt: Con người gian xảo ấy, ai mà tin được. |
| gian xảo | tt. Nht. Gian trá. |
| gian xảo | .- Nh. Gian giảo. |
| Trông tôi có vẻ gian xảo lắm à? Khánh Hòa bật cười. |
| Nhân dân hoan nghênh những việc Đảng đã làm được trong thời gian vừa qua và luôn ủng hộ Đảng để loại bỏ những thành phần ggian xảo, tham nhũng ra khỏi bộ máy quản lý. |
| Thời điểm đó , Bác Hồ luôn nêu những tính xấu của con người là : Tham lam , ggian xảo, lười biếng. |
| Do bản tính ggian xảo, nịnh bợ nên Ôn ngày một leo cao hơn , rồi trở thành đại tướng dưới quyền của Hoàng Sào tham gia cuộc khởi nghĩa chống lại nhà Đường. |
| Kính Tường là quân sư của Chu Ôn từ thời còn chinh chiến trên chiến trường , vì vậy , ông rất hiểu Hoàng tử Chu Khuê chẳng thua kém gì cha mình về sự ggian xảovà phản trắc. |
| Khu Tự Do tôi có anh Tầm Nhái , anh Châu Nhị ; xóm đạo Bùi Thị Xuân có anh Hai Y , dân chơi gọi anh là Y cà lết ; khu Ông Tạ có anh Sơn đảo ; Lăng Cha Cả có anh chị Báu Không quân , có băng của các anh Bình đen , Tiêu mù , Mỹ lỏi ; khu Tổng Đốc Phương có anh Thạch Sen ; khu Cây Da Sà có anh Hùng quắn ; khu đất đỏ Gò Vấp có anh Đồng đen... Những ggian xảo, lọc lừa tôi học ở họ. |
* Từ tham khảo:
- giàn giá
- giàn giáo
- giàn hoả
- giàn mui
- giàn rế
- giản*