| gian tham | tt. Gian-giảo tham-lam: Theo chi những thói gian-tham, Phôi-pha thật giả tìm đường dối nhau (CD). |
| gian tham | - t. Dối trá và tham lam: Quan lại gian tham. |
| gian tham | tt. Gian giảo và tham lam: thói gian tham o những kẻ gian tham o vừa hiểm ác gian tham, vừa khôn ngoan đến mực. |
| gian tham | tt (H. gian: dối trá, tham: tham lam) Dối trá và tham lam: Theo chi những thói gian tham, pha phôi thực giả, tìm đàng dối nhau (cd). |
| gian tham | bt. Gian và tham-lam: Hay chi những gian tham. |
| gian tham | .- t. Dối trá và tham lam: Quan lại gian tham. |
| gian tham | Gian-dối tham-lam. |
Bà già kén vợ cho con Kén ba năm tròn được bóng thờ vua Thế gian tham của thời thua Của ăn thời hết , bóng thờ vua hãy còn. |
| Chỉ giận tên gian tham chuyên quyền , lung lạc cả ngôi chúa. |
| Cái đẹp sở dĩ tuyệt diệu chính vì nó không dung thứ cho sự giả dối cũng như tính gian tham. |
Tháng 5 , hạ lệnh cho các tướng hiệu lớn nhỏ phải làm tờ khai , cam kết không gian tham nhận của đút lót , không lấy vợ người bản lộ , không chiếm giữ người họ hàng của quân lính để sai khiến riêng. |
| Căn cứ Điểm d , Khoản 1 , Điều 5 Thông tư số 41/2014/TTLT BYT BTC ngày 24/11/2014 của liên Bộ Y tế và Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện BHYT quy định thời ggian thamgia BHYT liên tục là thời gian sử dụng ghi trên thẻ BHYT lần sau nối tiếp với ngày hết hạn sử dụng của thẻ lần trước ; trường hợp gián đoạn tối đa không quá 3 tháng. |
| Thực hiện theo quy định trên , trường hợp ông Huy có thời ggian thamgia BHYT gián đoạn không quá 3 tháng thì vẫn được tính là thời gian tham gia BHYT 5 năm liên tục. |
* Từ tham khảo:
- gian thần tặc tử
- gian thương
- gian trá
- gian truân
- gian xảo
- giàn