| gian tặc | dt. Giặc gian: Gian-tặc soán ngôi // Lời mắng kẻ gian: Đồ gian-tặc. |
| gian tặc | dt. Kẻ chuyên làm những chuyện gian dối bất lương: một lũ gian tặc. |
| gian tặc | dt (H. gian: dối trá; tặc: giặc) Quân giặc gian ác: Nhân dân nổi lên chống bọn gian tặc. |
| gian tặc | dt. Nht. Gian đồ. |
| Bỉnh Di nói : "Ta thờ vua hết trung mà bị kẻ gian tặc gièm pha ử Huống chi là có mệnh vua đòi , ta còn tránh vào đâủ" Rồi Bỉnh Di vào. |
| Bước vào thế giới Công Thành Tam Quốc , game thủ sẽ được vào vai một bậc "chân mệnh thiên tử" với khởi đầu khá khổ sở khi phải làm chư hầu dưới trướng của ggian tặc, để rồi sau đó quật khởi , phát triển thế lực của mình và tham gia vào các chiến dịch lớn như trận Quan Độ , đại chiến Xích Bích , so tài cùng các danh tướng như Quan Vũ , Triệu Vân , anh em Hạ Hầu tất cả với mục tiêu nhất thống thiên hạ. |
* Từ tham khảo:
- gian tham
- gian thần
- gian thần tặc tử
- gian thương
- gian trá
- gian truân