| gia nghiệp | dt. Nghiệp nhà, sự-nghiệp ông bà cha mẹ. |
| gia nghiệp | - d. l. Cơ nghiệp, của cải riêng của một nhà. 2. Nghề nghiệp của ông cha để lại mà mình vẫn kế tiếp làm. |
| gia nghiệp | dt. Toàn bộ tài sản, nghề nghiệp của ông cha để lại: Cứ xem gia nghiệp nhà mình, Ngày đêm xem sóc giữ gìn làm ăn (cd.). |
| gia nghiệp | dt (H. gia: nhà; nghiệp: cơ nghiệp, nghề nghiệp) Của cải hoặc nghề nghiệp của ông cha để lại: Cứ trong gia nghiệp nhà mình, ngày đêm xem sóc giữ dành làm ăn (cd). |
| gia nghiệp | dt. Của cải trong nhà. |
| gia nghiệp | .- d. l. Cơ nghiệp, của cải riêng của một nhà. 2. Nghề nghiệp của ông cha để lại mà mình vẫn kế tiếp làm. |
| Gặp mái tranh mùa hạn , lửa chỉ liếm qua một chốc là tiêu tan cả gia nghiệp. |
| Trải qua hơn 20 năm tham ggia nghiệpdiễn xuất , Kinh Quốc được khán giả biết đến với vẻ ngoài điển trai , hiền lành , có chút khù khờ qua các vai diễn. |
| Một nhiếp ảnh ggia nghiệpdư nhìn thấy con tàu trị giá 3 tỉ bảng này và nảy sinh ý định muốn ghi lại một vài hình ảnh. |
| Sau khi nhận đã vi phạm quy tắc an ninh của quân đội , nhiếp ảnh ggia nghiệpdư này đã tiếp cận con tàu nhằm giải trình sự việc với nhân viên trực hoặc thuyền trưởng của con tàu , tuy nhiên , anh cũng chỉ trình báo sự việc với cảnh sát vũ trang ở dưới bến tàu , người giải thích rằng , tất cả thủy thủ đã xuống tàu để đi ăn trưa trên bờ biển. |
| iPhone đã biến việc chụp ảnh từ thú vui thành phần không thể thiếu của cuộc sống hàng ngày Smartphone cùng các ứng dụng chỉnh sửa ảnh kèm theo đã khiến bất kỳ ai cũng có thể trở thành nhiếp ảnh ggia nghiệpdư. |
| Nếu người trong gia tộc có tâm và có tầm để kế thừa và phát huy ggia nghiệpthì còn gì bằng , khi đó gia đình trị vẫn rất tốt. |
* Từ tham khảo:
- gia nhập
- gia nô
- gia ơn
- gia phả
- gia pháp
- gia phong