| gia nhân | dt. Người nhà // (hẹp) Người giúp việc trong nhà. |
| gia nhân | - Người làm việc vặt trong gia đình dưới chế độ cũ. |
| gia nhân | dt. Người làm, người ở trong nhà thời xưa: Dọn thuyền lựa mặt gia nhân, Hãy đem dây xích buộc chân nàng vào (Truyện Kiều). |
| gia nhân | dt (H. gia: nhà; nhân: người) Người làm trong nhà trong chế độ phong kiến (cũ): Dọn thuyền lựa mặt gia nhân, hãy đem dây xích buộc chân nàng về (K). |
| gia nhân | dt. Đầy tớ trong nhà. |
| gia nhân | .- Người làm việc vặt trong gia đình dưới chế độ cũ. |
| gia nhân | Cũng như gia-đinh. |
| Giấy chứng của đốc tờ , lời khai sự thực của con sen đúng với lời khai sự thực của bị cáo nhân , đã tỏ ra một cách rõ ràng rằng , những lời khai khác hẳn nhau của gia nhân người thiệt mạng toàn là những lời vu khống vì thù ghét. |
| Anh quay xuống nhà dưới gọi : Nào chúng bay đâu ra cả đây ! Sọ Dừa vừa gọi dứt lời thì hai chục gia nhân vừa trai vừa gái ở dưới nhà chạy lên. |
| Ông Chiêu Hiện tưởng còn có thể điên cuồng thêm nữa khi lũ gia nhân sai đi mua giấy bản về đưa trình vẻn vẹn được độ ba trăm tờ hoen nhàu với một câu : "Dạ , chúng con đang cho xe lên Sài Goòng và về cả lục tỉnh mà cũng chỉ vơ vét được có bấy nhiêu. |
| Chứ xúm nhau ở cả đây , thì đến tết cũng không thể thu xong thuế ! Lý trưởng lấy làm phải , liền sai mấy tên gia nhân đi đưa các ông lệ , lính cơ đầy tớ Chánh tổng vào khắp những nhà đinh cùng và dặn : Đứa nào chưa có sưu hay chưa có thuế thì cứ trối cổ nó lại và điệu ra đây , để tôi cho chúng một mẻ. |
| Thành thử bọn gia nhân gồm có quản gia , tài xế , thư ký ấp , đều được mặc sức tung hoành như những người nhà của ông chủ. |
| Còn một mụ , trạc độ 40 tuổi , giám đốc bọn ấy và giữ chìa khóa két trong nhà , chi lương cho thợ gặt và gia nhân , nghĩa là người được ông điền chủ tin cậy nhất , thì vẫn giữ nguyên tên cũ là cô Kiểm , nguyên xưa cô này đã lấy một ông tây kiểm lâm một đêm , ông Nghị Hách xuống Cảng , trong một lúc rỗi việc , đã đến một khách sạn nọ thuê buồng. |
* Từ tham khảo:
- gia nô
- gia ơn
- gia phả
- gia pháp
- gia phong
- gia phổ