| gia phả | (phổ) dt. Sổ ghi các chi-nhánh một họ và công-nghiệp từng người. |
| gia phả | - Sách ghi thế hệ, truyện ký, sự nghiệp của người trong một nhà, một họ: Gia phả là tài liệu cần thiết cho sử học. |
| gia phả | dt. Sổ, sách ghi chép tên tuổi, thân thế, sự nghiệp từng người của một dòng họ: ghi gia phả o gia phả họ Nguyễn. |
| gia phả | dt (H. gia: nhà; phả: sách biên chép có thứ tự) Sổ ghi chép các thế hệ, sự nghiệp của người trong một nhà, một họ: Nghiên cứu gia phả một số họ, các nhà sử học đã tìm được nhiều tài liệu quí. |
| gia phả | (gia-phổ) dt. Sổ chép lai-lịch dòng dỏi của tổ-tiên một họ. |
| gia phả | .- Sách ghi thế hệ, truyện ký, sự nghiệp của người trong một nhà, một họ: Gia phả là tài liệu cần thiết cho sử học. |
| gia phả | Sổ chép thế-thứ và sự tích một họ. |
| Ngẩu cũng có học , học để biết dăm ba chữ xem nổi văn tự và gia phả. |
[4] Theo Trịnh thị gia phả (do Lê Đình Sỹ sưu tầm). |
| Đó là khúc dạo đầu để mở tiếp những điều bí mật khác : một ánh mắt con trai đưa tìm , một cái véo rất đau vào đùi , một cuộc trốn tìm sau đống rạ , một cuộc săn tìm trong gia phả xem hai họ có thù oán nhau không. |
| Tìm hiểu những làng này và gia phả các dòng họ sống ở đây cho thấy vẫn tồn tại nhiều dòng họ lâu đời , họ mới và cả họ gốc hòa vào nhau. |
Qua bia ký , gia phả , thần phả trong vùng và đặc biệt là bia đá có niên đại Hồng Đức ghi nhận công lao lấn biển mở đất của 17 vị tiên công. |
| Thế nhưng theo gia phả họ Tống ở Thụy Khuê , thì Tống này gốc Trung Quốc , chạy sang Việt Nam từ đời Minh trốn tránh nhà Mãn Thanh. |
* Từ tham khảo:
- gia phong
- gia phổ
- gia quyến
- gia sản
- gia súc
- gia sư