| gia nô | dt. Tôi mọi trong nhà, kẻ được mua, được chuộc về làm tôi mọi. |
| gia nô | - Người đầy tớ trong các gia đình phong kiến thời Lý - Trần - Hồ do các chủ mua về sử dụng. |
| gia nô | dt. Đầy tớ trong các gia đình vương hầu, quí tộc. |
| gia nô | dt (H. gia: nhà; nô: đầy tớ) Đầy tớ trong gia đình phong kiến (cũ): Đế quốc coi những tên tay sai như những gia nô. |
| gia nô | dt. Nht. Gia-đinh. |
| gia nô | .- Người đầy tớ trong các gia đình phong kiến thời Lý - Trần - Hồ do các chủ mua về sử dụng. |
| Mùa thu , tháng 8 , xuống chiếu rằng kẻ nào đem bán hoàng nam trong dân gian làm gia nô cho người ta , đã bán rồi thì đánh 100 trượng , thích vào mặt 20 chữ , chưa bán mà đã làm việc cho người thì cũng đáng trượng như thế , thích vào mặt 10 chữ ; người nào biết chuyện mà cũng mua thì xử giảm một bậc. |
| Trước đấy Văn Thịnh có gia nô người nước Đại Lý551 có phép thuật kỳ lạ , cho nên mượn thuật ấy toan làm chuyện thí nghịch. |
Mùa hạ , tháng 4 , xuống chiếu cấm gia nô của các vương hầu , công chúa và các quan không được lấy con gái của các quan chức đô và bách tính. |
| Sau đó (Quốc Toản) lui về , huy động hơn nghìn gia nô và thân thuộc , sắm vũ khí , đóng chiến thuyền , viết lên cờ sáu chữ : "Phá cường địch , báo hoàng ân" (phá giặc mạnh , báo ơn vua). |
| 000 quan tiền , đồ làm lính , lăng trì tên Khoáng là gia nô của Lão ở chợ Đông , vì tội làm thư nặc danh phỉ báng nhà nước. |
| gia nô của Hưng Đạo Vương là Nguyễn Điạ Lô bắn chết Kiện. |
* Từ tham khảo:
- gia phả
- gia pháp
- gia phong
- gia phổ
- gia quyến
- gia sản