| gia ơn | đt. X. Gia ân. |
| gia ơn | - d. Làm việc tốt, việc hay cho người khác, khiến người ta phải nhớ ơn mình. |
| gia ơn | đgt. Ban ơn. |
| gia ơn | đgt Như Gia ân: Cảm ơn Chính phủ đã gia ơn cho gia đình. |
| gia ơn | .- d. Làm việc tốt, việc hay cho người khác, khiến người ta phải nhớ ơn mình. |
| Đang gây bão với hàng loạt sản phẩm âm nhạc , Chi Pu còn từng tạo dấu ấn khi tham ggia ơngiời , cậu đây rồi mùa 2. |
| Tham ggia ơngiời mùa đầu tiên , Hari Won lập tức thu về lượng fans khổng lồ sau khi tung hứng cùng Trấn Thành. |
| Đức Phúc nhận "mưa" lời khen sau tham ggia ơngiời cậu đây rồi. |
* Từ tham khảo:
- gia pháp
- gia phong
- gia phổ
- gia quyến
- gia sản
- gia súc