| gia nhập | đt. Dự vào, vô đoàn-thể: Gia-nhập đoàn-thể, xin gia-nhập. |
| gia nhập | - đgt (H. gia: thêm; nhập: vào) Tham gia vào một tổ chức: Nguyễn ái Quốc gia nhập đảng Xã hội Pháp (PhVĐồng). |
| gia nhập | đgt. Tham gia vào một tổ chức: gia nhập Hội phụ nữ. |
| gia nhập | đgt (H. gia: thêm; nhập: vào) Tham gia vào một tổ chức: Nguyễn ái Quốc gia nhập đảng Xã hội Pháp (PhVĐồng). |
| gia nhập | đt. Nhập vào, dự vào: Gia-nhập Liên-hiệp-Quốc. // Sự gia-nhập. |
| gia nhập | .- Dự vào, tham gia vào một tổ chức: Gia nhập Đoàn thanh niên cộng sản. |
| Cho nên tuy bằng lòng không ở hẳn trên Tây Sơn thượng , Phúc lại xin được gia nhập vào đoàn ngựa thồ của biện Nhạc , chở hàng từ An Thái , vượt đèo lên nguồn và ngược lại. |
| Nguyễn Thung chỉ tin được Dũng , Diệu và Sở vì ba đội trưởng này mới gia nhập vào nghĩa quân gần đây , sau khi Nhạc đã về Kiên Thành. |
| Bỗng chàng reo lên một mình : Ha ha ! Một lưỡi gươm ! Thận về sau gia nhập quân đoàn khởi nghĩa Lam sơn. |
| Tuy nhiên để kéo lại , bài thơ lại nói được cái ý mà người viết và cả không ít người đọc lúc đó cần thiết : thơ phải gia nhập vào đời sống mới. |
| Ồn lắm.Chúng nó có sinh vào đời vua Lê chúa Trịnh ,thì cho gia nhập thêm vào cái đám Kiêu binh Tam phủ được đấy |
| Kể từ giờ phút này , tôi bắt đầu gia nhập xóm Vườn Điều với tư cách là công dân thứ năm. |
* Từ tham khảo:
- gia ơn
- gia phả
- gia pháp
- gia phong
- gia phổ
- gia quyến