| gia nghiêm | đdt. Ba tôi, cha tôi (lời nói với người ngoài). |
| gia nghiêm | - d. Từ cũ dùng để chỉ cha mình khi nói với người khác. |
| gia nghiêm | dt. Từ xưng hô cha mình khi nói với người khác. |
| gia nghiêm | đt (H. gia: nhà; nghiêm: cha) Ngôi thứ ba dùng để nói đến cha mình (cũ): Tôi còn cần xin phép gia nghiêm đã. |
| gia nghiêm | dt. Tiếng xưng cha mình đối với người khác. |
| gia nghiêm | .- d. Từ cũ dùng để chỉ cha mình khi nói với người khác. |
| Vậy công tử sang bản trang từ bao giờ? án từ nơi huyện đã xong nên bữa nay gia nghiêm muốn qua Túy lan trang xem hoa nở. |
| Gốc trầm Quảng Nam buộc ở đầu ngựa này sẽ dùng để đốt lên trong khi lệnh nghiêm và gia nghiêm cho phép tiểu sinh ngồi trì hồ. |
Quan Lệnh doãn cho công tử mang trầm qua Túy lan trang như mỗi lần hội diện cùng gia nghiêm , thời bên bàn rượu , trước những giò lan nở , tiện nữ lại một phen được nghe lại tiếng đàn thập lục của công tử. |
| Vậy công tử sang bản trang từ bao giờ? án từ nơi huyện đã xong nên bữa nay gia nghiêm muốn qua Túy lan trang xem hoa nở. |
| Gốc trầm Quảng Nam buộc ở đầu ngựa này sẽ dùng để đốt lên trong khi lệnh nghiêm và gia nghiêm cho phép tiểu sinh ngồi trì hồ. |
Quan Lệnh doãn cho công tử mang trầm qua Túy lan trang như mỗi lần hội diện cùng gia nghiêm , thời bên bàn rượu , trước những giò lan nở , tiện nữ lại một phen được nghe lại tiếng đàn thập lục của công tử. |
* Từ tham khảo:
- gia nhân
- gia nhập
- gia nô
- gia ơn
- gia phả
- gia pháp