| đường cái | dt. C/g. Lộ cái, đường lớn có tên: Xe chạy đường cái có quyền ưu-tiên hơn trên đường tẽ. |
| đường cái | dt. Đường to rộng, là trục giao thông chính trong thôn xã. |
| đường cái | dt Đường tương đối rộng nối vùng này với vùng khác: Ta nhặt trên đường cái quê ta một viên đá màu trắng (XSanh). |
| đường cái | d. Đường đi lớn nối liền vùng này với vùng khác. |
| đường cái | Đường lớn. |
| Ngoài đường cái có tiếng lăn lạch cạch của một chiếc xe bò đi qua , Trương đoán là một xe rau ở ngoại ô lên chợ sớm. |
Ra đến ngoài đường cái , thấy còn lâu mới có chuyến xe điện ở Hà Đông lên , nàng gọi xe tay bảo kéo về phố Mới. |
Ra đến ngoài đường cái , Trúc nhìn Dũng , lắc đầu : Anh đoán không sai , Thái đã đến bước không cần gì cả , không thiết gì đến cả sống nữa. |
Trên đường cái , một đám người Thổ yên lặng đi qua , lờ mờ như những nét chấm màu lơ lúc sẫm lúc nhạt trong sương mù. |
| Quang giơ tay nói to : Ðến mai... Lúc lên tới đường cái , Quang để ý đến hai cây trò lên cao vút như hai cái cột quét vôi trắng. |
Lúc ra đến ngoài đường cái , Quang đợi mãi mới gặp được một người Thổ kiếm củi đi qua. |
* Từ tham khảo:
- đường cản lửa
- đường cao tốc
- đường cáp treo
- đường cát
- đường chân trời
- đường chéo