| đường cái quan | dt. Con đường bộ từ Nam và từ Bắc dẫn về Huế: Hỡi anh đi đường cái quan, Dừng chân đứng lại em than đôi lời (CD). |
| đường cái quan | Đường to, rộng là trục giao thông chính giữa các địa phương trong nước, thời xưa: Hỡi anh đi đường cái quan (cd.). |
| đường cái quan | dt Đường lớn nối liền tỉnh này với tỉnh khác: Hỡi anh đi đường cái quan, xin anh đứng lại em than vài lời (cd). |
| đường cái quan | d. Cg. Đường quan. Đường đi lớn nối liền tỉnh này với tỉnh khác, xứ này với xứ khác (cũ). |
| Một cô nữa hát ví : Hỡi anh đi đường cái quan Dừng chân đứng lại em than vài nhời Đi đâu vội mấy anh ôi ? Công việc đã có chị tôi ở nhà. |
Buồn buồn , nhớ nhớ , thương thương Nhớ người áo trắng đi đường cái quan. |
| Ông giáo đã nghe theo lời con gái trở ngược lại tìm lối tắt lên đường cái quan , theo hướng bắc trở ra quán Trà. |
| Núi và đầm chen nhau không dành cho con người lấy vài khoảng đất mưu sinh , nên ông giáo yên lòng đi theo đường cái quan. |
| Bọn xã trưởng cai tổng căn cứ vào đó toàn quyền ấn định ai là chính hộ , ai là khách hộ , ghi bỏ tên ai vào sổ binh , phân cho người nào truất bỏ không cấp công điền cho người nào… Nắm được uy quyền rộng rãi như vậy , những chức sắc địa phương đã xua đám dân xiêu tán mới nhập lên phía tây con đường cái quan , vùng giáp giới núi rừng Tây Sơn thượng. |
Bên bờ đường cái quan , hoa hoè nở vàng khè. |
* Từ tham khảo:
- đường cao tốc
- đường cáp treo
- đường cát
- đường chân trời
- đường chéo
- đường chia nước