| đột nhập | đt. Xông vô, vô bất-thình-lình: Chúng đột-nhập vào giữa đêm khuya. |
| đột nhập | đgt. Tiến vào trong một cách nhanh và bất ngờ: Bọn cướp đột nhập vào nhà o đột nhập vào đồn địch o Vi trùng đột nhập vào cơ thể. |
| đột nhập | đgt (H. nhập: vào) Vào một cách bất ngờ Hít-le tham nhũng kém gì, đề binh đột nhập biên thuỳ áo bang (Tú-mỡ). |
| đột nhập | đt. Nhập vào thình-lình: Quân cướp đột-nhập vào nhà. // Sự đột-nhập. |
| đột nhập | đg. Xông vào một cách bất ngờ: Kẻ cướp đột nhập vào nhà. |
| Còn ai đủ giàu để đáng cất công đâu ! Nhiệm vụ chính của các toán nghĩa quân là đột nhập vào các làng gần núi , phá nát bộ máy cai trị do bọn thổ hào , chức sắc nắm giữ , để các vùng cận sơn có dân mà không có quan , khu vực kiểm soát của triều đình thu hẹp dần ; khu vực các chức sắc bỏ trốn sẽ loang dần ra như dầu loang trong mặt nước , loang dần xuống phía biển , đến một lúc sẽ đến sát bờ thành phủ Qui Nhơn. |
| Và khi phá vỡ tuyến phòng ngự của quân triều , bắt đầu đột nhập vào các làng mạc gần núi , thì những việc làm của đội Tuyết đều mang dấu ấn cá tính của Tuyết. |
| Chính nhờ gợi ý của một nghĩa quân tóc đã hoa râm người làng này mà Nhạc quyết định cuộc đột nhập hôm ấy. |
24. đột nhập doanh trại Hải quân Mumbai Những ngày còn ở Việt Nam , tôi có quen Kavleet , một thương gia Ấn Độ lấy vợ người Việt , hiện đang sinh sống và làm việc tại thành phố Hồ Chí Minh |
| Lúc cáo lui , anh hỏi hết sức lịch sự : "Chip này , em có thể cho anh số của em để sau này khi cần đột nhập đồn địch , anh nhờ em tư vấn nhỉ?". |
Từ bấy đến giờ , anh em đón đợi chúng đột nhập lần thứ hai , nhưng vẫn chưa thấy chúng động tĩnh gì. |
* Từ tham khảo:
- đột phá
- đột phá khẩu
- đột quỵ
- đột tử
- đột xuất
- đơ