| đột phá khẩu | dt. Chỗ, khâu trong hệ thống phòng thủ bị phá vỡ: mở đột phá khẩu cho đồng đội tiến vào. |
| đột phá khẩu | dt (H. khẩu: miệng; chỗ mở) Chỗ phòng ngự của địch bị bất ngờ chọc thủng: Bộ đội ta thọc sâu vào đột phá khẩu. |
| Tôi hy vọng Hội nghị Văn hoá toàn quốc là đột phá khẩu để mở ra một thời kỳ mới. |
* Từ tham khảo:
- đột tử
- đột xuất
- đơ
- đơ
- đơ puốc-xăng
- đờ