| đột tử | (Người) chết đột ngột mà không rõ trạng thái sức khoẻ, bệnh tật của họ trước đó thế nào. |
| Nhưng tối đi dự tiệc về tới nhà bên hồ Động Đình thì dđột tửđúng giờ Dậu (7 7 1761) lúc 41 tuổi khi tài hoa đang nở rộ. |
| Người dùng thuốc dị ứng ăn bưởi hay uống nước bưởi cùng 1 thời điểm sẽ gây chứng đau đầu , loạn nhịp tim , thậm chí với những người cơ địa yếu có thể dẫn đến dđột tửmà không hề biết. |
| Năm 2008 , em trai Đặng Trường Hy dđột tửdo vỡ động mạch chủ. |
| Biến chứng xuất huyết tiêu hóa , nhồi máu cơ tim , dđột tửĐa số người bệnh cho rằng bệnh gout không nguy hiểm bằng các bệnh đái tháo đường , tim mạch , tăng huyết áp nên không tuân thủ chỉ định điều trị của bác sĩ. |
| Việc sử dụng các thuốc giảm đau một cách bừa bãi của một bộ phận không nhỏ người bệnh dẫn đến những biến chứng nguy hiểm như xuất huyết tiêu hóa , loãng xương , gãy xương , đái tháo đường , nhồi máu cơ tim , dđột tử, bác sĩ Ngọc nói. |
| 6 dấu hiệu cảnh báo dđột tửvô cùng nguy hiểm. |
* Từ tham khảo:
- đơ
- đơ
- đơ puốc-xăng
- đờ
- đờ đẫn
- đờ-măng