| đột quỵ | đgt. (Trạng thái) đột nhiên ngã bất tỉnh nhân sự hoặc méo mồm, liệt nửa người do trúng phong; còn gọi là trúng phong. |
| Tháng 10/2003 , bà Ngọc Chi bị dđột quỵkhi đang ở London cùng chồng. |
| Năm 2008 , bà bị dđột quỵlần hai và nằm liệt giường , không thể cử động hay nói. |
| "Việc khám nghiệm cho thấy khí độc carbon monoxide đã xâm chiếm cả cơ thể Harry khiến anh ngưng thở và dđột quỵ. |
| Khí CO trong máu góp phần hình thành các mảng xơ vữa động mạch và ảnh hưởng xấu đến sự tăng trưởng và điều chỉnh cơ thể , từ đó gây ra bệnh tim , dđột quỵvà các vấn đề tuần hoàn khác. |
| Bệnh này có thể phát triển thành xơ vữa động mạch bệnh , làm tăng huyết áp , tắc nghẽn mạch máu đặc biệt mạch máu ở não và mạch vành , làm tăng nguy cơ suy tim , dđột quỵvề sau. |
| Khi bị tăng huyết áp , nguy cơ dđột quỵnão của bạn sẽ tăng gấp 4 lần , nhồi máu cơ tim cao gấp đôi so với bình thường. |
* Từ tham khảo:
- đột xuất
- đơ
- đơ
- đơ puốc-xăng
- đờ
- đờ đẫn