| đột xuất | đt. Ra, chảy ra thình-lình: Mồ-hôi đột-xuất. |
| đột xuất | - tt. 1. Bất ngờ và đặc biệt, không có trong dự định: có việc đột xuất nên phải đị 2. Nổi trội lên ngoài dự tính: tiến bộ đột xuất. |
| đột xuất | tt. 1 Bất ngờ và đặc biệt, không có trong dự định: có việc đột xuất nên phải đi. 2. Nổi trội lên ngoài dự tính: tiến bộ đột xuất. |
| đột xuất | đgt trgt (H. xuất: ra) Xảy ra một cách bất ngờ: Chủ nghĩa anh hùng cách mạng không chỉ bùng lên đột xuất trong những giờ phút thử thách gay gắt nhất (PhVĐồng). |
| đột xuất | đt. Đi ra thình lình. |
| đột xuất | t. Đưa đến, giao cho, xảy ra một cách bất ngờ: Công tác dột xuất. |
| Tôi xuống đây đột xuất có hai việc. |
| Trước đây người ta đã láng máng chuyện của hai cô cậu nhưng do sự học tập đột xuất của nó át đi. |
| Hành động của Sài không thể gọi là đột xuất trong lúc này. |
| Cái ”chu trình khéo kín“ một ngày ấy đã được tinh giản tới mức tối đa vì nó chưa có những trở ngạy của nắng muâ , của tắc đường , mất cắp , chưa có cái khó khăn của việc mua bán , cái đột xuất của con ốm , con hờn , cái va đổ , dập vỡ khi vội vã luống cuống gây nên. |
| Cũng chưa có cái thiếu thốn , hẫng hụt , cái mặn nhạt , đặc lỏng không hợp ý nhau và hàng trăm thứ phiền phức tai hoạ đột xuất ập đến. |
| Sài nấu cơm , giặt giũ , đón Thuỳ ở nhà trẻ , đi xếp hàng mua gạo mì , dầu , và các tiêu chuẩn đột xuất khác. |
* Từ tham khảo:
- đơ
- đơ puốc-xăng
- đờ
- đờ đẫn
- đờ-măng
- đờ-mi