| đột phá | đt. Đánh-phá thình-lình: Đột-phá chùa-chiền. |
| đột phá | đgt. Phá vỡ một hoặc một số khâu nào đó trong hệ thống phòng thủ: đột phá phòng tuyến địch o đột phá thử xem sao. |
| đột phá | đgt (H. phá: phá phách) Phá một cách bất ngờ: Thắng lợi của cách mạng tháng Tám đã đột phá vào hệ thống của chủ nghĩa thực dân cũ (VNgGiáp). |
| Sau những thành công trong việc đột phá vào sáng tác của Nguyễn Du và Hồ Xuân Hương , ông sớm hiểu rằng đây là khu vực làm nên sự nghiệp cuối đời của mình. |
| Lê Hoài Nam xán nắm tay lên chính đùi mình , gầm một tiếng tức tối : Thua !... Thua nó rồi... Uất quá ! * ** Thế là sua mđột phá đột phá , lực lượng công an tỉnh và thành phố đã đánh một đòn thẳng cánh vào tận hang ổ bọn cướp , bắt bốn tên trong số tám đứa đầu đảng. |
Nghị quyết của Đại hội Đảng XIII vừa qua vẫn khẳng định "cải cách thể chế là một trong những đột phá quan trọng". |
| Những thay đổi này dẫn đến nhiều đột phá gần đây của AI , làm AI có mặt ở mọi lĩnh vực , đang dần trở thành công nghệ thiết yếu của thời chuyển đổi số. |
Chuyển đổi (transformation) là quá trình thay đổi tổng thể và toàn diện tổ chức theo mô hình hoạt động mới , từ từng lãnh đạo đến mọi nhân viên , từ thay đổi văn hoá đến quy trình làm việc... Cách mạng công nghiệp lần thứ tư đặc trưng bởi các đột phá của nhiều công nghệ số và trí tuệ nhân tạo (AI) dẫn đến sự thông minh hoá mọi mặt của xã hội con người. |
| Sở dĩ vậy vì thường phải sau mấy chục năm phát triển những đột phá mang tính cách mạng về khoa học và công nghệ như điện , điện tử và máy tính , trí tuệ nhân tạo... mới xuất hiện. |
* Từ tham khảo:
- đột quỵ
- đột tử
- đột xuất
- đơ
- đơ
- đơ puốc-xăng