| điêu khắc | đt. Nặn, chạm-trổ: Nhà điêu-khắc, nghệ-thuật điêu-khắc. |
| điêu khắc | dt. Nghệ thuật thể hiện, gợi tả sự vật bằng cách dùng chất liệu như đất, gỗ, đá, kim loại để chạm trổ, tạo hình. |
| điêu khắc | dt (H. điêu: chạm trổ, khắc: chạm) Nói nghệ thuật tạo hình, chạm trổ: Rắn rỏi như ngọn dao nhà điêu khắc (ĐgThMai). |
| điêu khắc | đt. Khắc, chạm. // Khoa điêu-khắc. Nghệ-thuật điêu-khắc. Nhà điêu-khắc. |
| điêu khắc | d. Sự biểu thị tình cảm, tư tưởng bằng những hình trong không gian tạo bằng những vật liệu như gỗ, đá, thạch cao, kim loại... nhằm một mục đích thẩm mĩ. |
| điêu khắc | Chạm trổ: Nghề điêu khắc là một mĩ-thuật; Câu văn dụng công điêu-khắc. |
| Thế nhưng anh có bao giờ chịu tin tôi , chịu nghe tôi đâu ! Mà cho dẫu nếu anh có bị mù thật đi chăng nữa , anh cũng không nên trốn nợ đời một cách ích kỷ như thế kia ! Anh còn nhớ có một lần anh nói chuyện với một nhà điêu khắc mù tại hàn lâm viện mỹ thuật không ? Ông ta chỉ sờ thôi mà biết tất cả. |
| Lối kiến trúc và điêu khắc công phu , mỹ lề hơn hẳn trình độ mỹ lệ bọn thợ khéo ở phủ chúa. |
| Tất cả bí quyết của sự sống là biết tin tưởng và đợi chờ , vì tin tưởng và chờ đợi thì cái gì mà chẳng đến ? Anh đọc sách có còn nhớ chuyện Pygmalion không ? " " Đó là một nhđiêu khắc('c có tài ở trên một hòn đảo xanh biêng biếc giữa đại dương thần thoại. |
| Chàng nghệ sĩ điêu khắc đi chợ phiên làng Canh mua được một con chó mực. |
| Mực nghe tiếng chàng nghệ sĩ điêu khắc lầu bầu , lắm chó thế thời gian đâu mà chăm. |
| Chàng điêu khắc phải xua về. |
* Từ tham khảo:
- điêu luyện
- điêu ngoa
- điêu tàn
- điêu toa
- điêu trá
- điêu trác