| điêu luyện | đt. Mài giũa, rèn đúc: Dày công điêu-luyện, điêu-luyện công-phu; câu văn điêu-luyện. |
| điêu luyện | đgt. Thành thạo, tinh vi, đạt đến trình độ cao: Tài nghệ điêu luyện. |
| điêu luyện | tt (H. điêu: chạm trổ, luyện: tập rèn) Gọt giũa tinh vi: Lời văn điêu luyện. |
| điêu luyện | tt. Gọt tỉa, chạm trổ tỉ-mỉ: Văn-chương điêu-luyện. |
| điêu luyện | t. Gọt giũa kĩ: Câu văn điêu luyện. |
| điêu luyện | Chạm trổ, rèn đúc: Văn truyện Kiều là văn điêu-luyện. |
| Trong những lúc xuất thần , ông nói đầy thuyết phục , giá kể có cách nào đó ghi ngay được những điều ông nói thì nó cũng đã duyên dáng tự nhiên như một thứ văn viết điêu luyện. |
| Lập tức , Quang Phát hiểu ngay đó là hành động rạch túi rất điêu luyện của bọn lưu manh. |
| Cô gái chơi dương cầm , sử dụng violon điêu luyện đã khiến những người có mặt lặng người. |
| Người bán ở đây khá chân chất và trổ tài rất dđiêu luyệnvới những món ăn ngon , lạ. |
| Diễn ra từ 25/11 đến 31/12/2017 , Lễ hội mùa đông trên đỉnh Bà Nà đâu chỉ đem đến cho bạn những góc check in và cả live stream khiến cả thế giới phải ghen tỵ , mà còn có những chương trình cực hấp dẫn khiến bất cứ ai cũng phát cuồng như biểu diễn xiếc đu dây dđiêu luyện, trình diễn patin nghệ thuật , nhảy sôi động Đan xen trong các khung giờ từ sáng tới chiều còn có tiết mục nhạc kịch Ông già Noel , Bà Chúa Tuyết hay Cuộc chiến Viking , đem đến một mùa Giáng sinh chất lịm. |
| Chỉ ra sau MV Talk to me (Có nên dừng lại) của Chi Pu một ngày nhưng I want you know của Hương Tràm vẫn chiếm được tình cảm của khán giả nhờ giọng hát dđiêu luyệncùng vũ đạo hấp dẫn. |
* Từ tham khảo:
- điêu tàn
- điêu toa
- điêu trá
- điêu trác
- điềul
- điều