| đèn măng sông | dt. Đèn thắp bằng dầu lửa hay xăng, có măng-sông rọi sáng (manchon). |
| đèn măng sông | dt. Đèn cháy sáng bằng xăng dầu, gồm một lồng thuỷ tinh hình trụ, trong có lưới, dùng làm bấc đèn: ánh sáng đèn măng sông. |
| đèn măng sông | dt (Pháp: manchon) Đèn dầu hoả, ngọn đèn có ống tết bằng sợi thấm một thứ muối kim loại để tăng sức sáng: Vài cửa hiệu tạp hoá có thắp đèn măng-sông (Ng-hồng). |
| đèn măng sông | Đèn thắp bằng ét-xăng hay dầu hỏa có măng-sông: Vài cửa hiệu tạp hoá to thắp đèn măng-sông (Ng-hồng); ánh đèn măng-sông sáng trắng (Tô-hoài). |
| đèn măng sông | d. x. Măng-sông. |
Hai cây đèn măng sông đặt trên giá ở hai đầu tủ chè toả khắp phòng một thứ ánh sáng dịu lọc qua một cái chụp vải xanh rủ tua hột bột ngũ sắc. |
| đèn măng sông trong các hiệu buôn , các tiệm ăn của người Hoa kiều thắp lên sáng rực. |
| Những bến vận hà nhộn nhịp dọc dài theo sông ; những lò than hầm gỗ đước sản xuất loại than củi nổi tiếng nhất của miền Nam ; những ngôi nhà bè ban đêm ánh đèn măng sông chiếu rực trên mặt nước như những khu phố nổi , và nơi đây người ta có thể cập thuyền lại , bước sang gọi một món xào , món nấu Trung Quốc hoặc một đĩa thịt rừng nướng ướp kiểu địa phương kèm theo vài cút rượu , ngoài ra còn có thể mua từ cây kim cuộn chỉ , những vật dụng cần thiết , một bộ quần áo may sẵn hay một món nữ trang đắt giá chẳng hạn , mà không cần phải bước ra khỏi thuyền. |
| Ông dẫn tôi vào một căn phòng rộng , thắp đèn măng sông sáng trắng. |
| Ông dẫn tôi vào một căn phòng rộng , thắp đèn măng sông sáng trắng. |
| Trên chiếc tủ giường , ngọn đèn măng sông im lặng tỏa ra ánh sáng xanh lè. |
* Từ tham khảo:
- đèn ngủ
- đèn ống
- đèn pin
- đèn sách
- đèn treo
- đèn trời