| đèn treo | dt. Đèn dầu có dây treo. |
| đèn treo | d. Thứ đèn dầu có dây treo. |
| đèn treo | Đèn có dây treo. |
Trương trù trừ đứng lại , chú ý nhìn gian hàng nhỏ với cái thứ lặt vặt bày hỗn độn chung quanh bà cụ , dưới ánh ngọn đèn treo. |
Sao không thắp đèn treo lên , cô Hà ? Biết là đèn treo đã hết dầu từ lâu , nhưng Cận cứ hỏi vậy để Hà tìm cách trả lời. |
| Các nhà đã lên đèn cả rồi , đèn treo trong nhà bác phở Mỹ , đèn hoa kỳ leo lét trong nhà ông Cửu , và đèn dây sáng xanh trong hiệu khách... Những nguồn ánh sáng ấy đều chiếu ra ngoài phố khiến cát lấp lánh từng chỗ và đường mấp mô thêm vì những hòn đá nhỏ một bên sáng một bên tối. |
Anh thương em cha mẹ nào hay Như đèn treo giữa gió , anh không biết xoay hướng nào ? Anh thương em chẳng phải phú , quý , thế thần Anh thương em chỉ vì một nỗi tảo tần , anh thương. |
| Một bóng đèn treo vật vờ phía trong cùng le lói màu sáng tỏa lởn vởn những khuôn mặt đang ngủ li bì. |
Nay giãy sớm hen chị Tám , lát dìa ghé tui lấy cặp đèn treo Tết nghen ! Anh Tư , nhớ thắp giùm cây nhang cho cô Bảy , nói cổ tui già rồi hổng lội ra thăm cổ được nghen ! Chừng hổng còn ai ngang cái bờ rào nữa , bà lại gọi : Sáo ơi ! Sáo à ! Sáo đây ! Sáo đây ! Sáo mới ra chợ mua mấy phong bao đỏ , đặng tết nhứt lì xì tụi nhỏ nè ! Ông đến ngồi kế bên cái võng. |
* Từ tham khảo:
- điều khiển học
- điều khiển học kĩ thuật
- điều khiển học kinh tế
- điều khiển học từ xa
- điều khoản
- điều khoản nướcưu đãi nhất Nh Chế độ nước ưu đãi nhất