| đèn trời | dt. Đèn thắp ngoài sân để cúng Trời: Mỗi đêm mỗi thắp đèn trời, Cầu cho cha mẹ sống đời với con (CD) // (B) Sự sáng-suốt của người có quyền phân-xử: Xin nhờ đèn trời soi-xét. |
| đèn trời | dt. Sự sáng suốt của người bề trên, ví như ông trời, có thể nhìn thấu suốt mọi uẩn khúc, éo le của người đời: nhờ đèn trời soi xét. |
| đèn trời | dt x. Đèn giời: Đèn trời, trời sáng bốn phương, đèn tôi sáng tỏ đầu giường nhà tôi (cd); Những mong đèn trời xoi xét. |
| đèn trời | d. x. Đèn giời. |
| đèn trời | Nghĩa bóng: nói về sự soi xét tỏ rõ của các quan: Đèn trời soi xét. |
Bạn đến mời bạn vào chơi Sẵn sàng chiếu trải đèn trời thong dong. |
| Ông lớn là đèn trời , xin ông lớn xét tình chúng con , bắt nó bỏ tù , chúng con và anh Cai lệ được đội ơn ông lớn. |
| Trong khi ấy , vì còn quá tin ở ngọn đèn trời , tin ở thần Công lý , ở lẽ phải , ở cái kiện , nên Long đã chẳng ngại ngùng gì cả vội nhận lời với chủ ngay. |
| Tối nào , ngoại cũng ra hiên nhà đốt đèn trời , cầu bình an cho hai má con nó. |
| Hoàn cảnh bị cáo vô cùng khó khăn , mong HĐXX dđèn trờisoi xét. |
| Loại đèn này làm dễ , nên ngày nay vẫn dùng , người ta còn gọi là dđèn trời, thiên đăng , Khổng Minh Đăng hay đèn Khổng Minh. |
* Từ tham khảo:
- điều khiển học kĩ thuật
- điều khiển học kinh tế
- điều khiển học từ xa
- điều khoản
- điều khoản nướcưu đãi nhất Nh Chế độ nước ưu đãi nhất
- điều khoản trọng tài