| đèn nê ông | (néon) dt. X. Đèn ống. |
| đèn nê ông | (neon) dt. 1. Đèn điện có hình ống dài, kín: dùng đèn nê-ông o thay bóng đèn tròn bằng bóng nê-ông. 2. Đèn huỳnh quang. |
| đèn nê ông | dt (Pháp: néon) Đèn ống dài trong có chất khí kém, sáng lên bằng phóng điện: Trong phòng, đèn nê-ông sáng trưng. |
| đèn nê ông | d. nh. Đèn ống. |
| Ðiện thời đó chưa kéo vào làng , nhờ cây cột cao gắn ba cánh quạt sắt cậu Hai em dựng trên gò đất cuối rẫy , đêm mẹ được ăn cơm bên ngọn đèn nê ông , được coi ti vi y chang con gái nhà thành phố. |
| Đêm đêm , cụ vẫn bảo người nhà thắp cho cụ ngọn đèn thông phong đỏ dịu chứ không ưa cái ánh sáng chói mắt hắt ra từ bóng đèn nê ông rực rỡ. |
| Patrick cảm thấy bình tĩnh ngay và thấy đỡ đau khi thấy ánh dđèn nê ông. |
| Trong ánh đèn mờ ảo , cạnh chiếc giường nhỏ hẹp mùi ẩm mốc , một cô gái gõ cửa bước vào Nhà nghỉ H.L phục vụ cả ngày lẫn đêm Ánh dđèn nê ôngbật sáng , Phương cô gái được H. dẫn đến bẽn lẽn ngồi đối diện tôi trong sự im lặng đến lạ kỳ trước câu chuyện người mua , kẻ bán. |
* Từ tham khảo:
- đèn ống
- đèn pin
- đèn sách
- đèn treo
- đèn trời
- điều khiển học