| đèn sách | dt. Cây đèn và cuốn sách, vật cần dùng của học-trò // (B) Công ăn học: Xưa nay những kẻ siêng đèn sách, Vẻ sáng soi gần sạch vết đen (HXH). |
| đèn sách | dt. Sự học hành, về mặt công lao, đỗ đạt: bõ công bao năm đèn sách. |
| đèn sách | dt Công lao học tập kiên trì: Bấy lâu đèn sách gia công, con đà nên chữ tang bồng cùng chăng? (LVT). |
| đèn sách | d. Công lao học tập (cũ). |
Nhưng bấy lâu nay , chàng miệt mài cặm cụi với đèn sách , với bài vở để sửa soạn thi cử nên sức cũng có phần kém đi. |
Ai về Hoằng Hoá mà coi Chợ Quăng một tháng ba mươi phiên chiều Trai mĩ miều bút nghiên đèn sách Gái thanh tân chợ búa cửi canh Trai thì nhất bảng đề danh Gái thời dệt cửi vừa lanh vừa tài. |
Sau khi cưới vợ , Sọ Dừa miệt mài đèn sách đợi khoa thi. |
| Cứ như thế sau mười năm đèn sách , Thiên đậu khoa thi hương rồi vào thi đình đậu luôn Trạng nguyên. |
| Mặc những lời đàm tiếu của thiên hạ tôi rước anh học trò nghèo về nhà nhận phần chăm lo cuộc sống trần tục để chàng chăm lo đèn sách mong một ngày "võng anh đi trước , võng nàng theo sau". |
Sau 5 năm chăm lo cuộc sống cho chàng đèn sách , lại còn không muốn cho chàng thua kém bạn bè. |
* Từ tham khảo:
- đèn trời
- điều khiển học
- điều khiển học kĩ thuật
- điều khiển học kinh tế
- điều khiển học từ xa
- điều khoản