| đèn ngủ | dt. Đèn điện dùng khi ngủ, toả ánh sáng mờ yếu và thường là có màu sắc. |
| đèn ngủ | dt Đèn thắp nhỏ ngọn ở đầu giường khi người ta ngủ: Đương nằm mê, choàng mắt dậy, chỉ thấy ở đầu giường một ngọn đèn ngủ trơ trọi. |
| Lưng tựa vào tường tay bó lấy gối , hai mắt cô mở to nhìn đăm đắm vào ngọn đèn ngủ trên mặt tủ. |
| Lắm lúc Bính cứ lẩn thẩn tự hỏi , nếu cái cây kia cũng mất , cô còn gì cho riêng mình? Đêm nay , cô giáo Bính đóng cửa tắt đèn ngủ sớm hơn mọi hôm. |
| Lưng tựa vào tường tay bó lấy gối , hai mắt cô mở to nhìn đăm đắm vào ngọn đèn ngủ trên mặt tủ. |
| Những lúc đó , cô quay lưng vào chồng , mắt nhìn vào bức tường trăng trắng mờ mờ dưới ngọn đèn ngủ xông tinh dầu. |
Cửa sổ nhà hàng xóm mỗi lúc càng mở to , ánh đèn ngủ vàng được khơi sáng lên. |
| Tất cả các chi tiết như sơn tường , giường , drap trải giường , dđèn ngủcần phải cân nhắc sao cho phù hợp với tâm lý của người già , tạo không gian nghỉ ngơi dễ chịu. |
* Từ tham khảo:
- đèn pin
- đèn sách
- đèn treo
- đèn trời
- điều khiển học
- điều khiển học kĩ thuật