| đèn ống | dt. Đèn khí bằng ống dài, trắng hay màu đục, rất sáng và không choá mắt. |
| đèn ống | - dt. 1. Nh. Đèn huỳnh quang. 2. Nh. Đèn nê-ông. |
| đèn ống | dt. 1. Nh. Đèn huỳnh quang. 2. Nh. Đèn nê-ông. |
| đèn ống | dt x. Đèn nê-ông. |
| đèn ống | d. Cg. Đèn nê-ông. Thứ đèn gồm một ống thuỷ tinh hình trụ dài, chứa khí kém, và sáng lên bằng phóng điện. |
| Bà bước vào quán , thấy trên quầy cạnh ngọn đèn ống khói có mỗi mình thím Ba ú đang ngồi đếm lại đống tiền lẻ bán được trong ngày. |
| Cây đèn ống khói cháy lên càng soi rõ sự trống trải của gian nhà. |
| Theo PGS TS Bùi Minh Trí , Giám đốc Trung tâm nghiên cứu kinh thành , toàn bộ hệ thống dđèn ốngđược người Đức thiết kế theo kịch bản mà trung tâm yêu cầu. |
* Từ tham khảo:
- đèn sách
- đèn treo
- đèn trời
- điều khiển học
- điều khiển học kĩ thuật
- điều khiển học kinh tế