| đèn pin | - dt. (Pháp: pile) Đèn điện nhỏ cầm tay, sáng nhờ nguồn điện của pin: Chốc chốc lại bấm đèn pin lên giá súng tiểu liên (Ng-hồng). |
| đèn pin | dt. Đèn soi cầm tay, phát sáng nhờ nguồn điện của pin. |
| đèn pin | dt (Pháp: pile) Đèn điện nhỏ cầm tay, sáng nhờ nguồn điện của pin: Chốc chốc lại bấm đèn pin lên giá súng tiểu liên (Ng-hồng). |
| đèn pin | d. Cg. Đèn bấm. Đèn điện nhỏ, sáng bằng điện của pin. |
| Luồng ánh sáng từ một chiếc đèn pin chiếu thẳng vào mặt tôi khiến tôi bị lóa mắt , phải quay nghiêng mặt tránh ra một bên. |
| Hình như ông đang nói với người cầm chiếc đèn pin chiếu vào tôi. |
Thôi , vào đây chú em ! Người cầm đèn pin vừa nói vừa hạ luồng sáng thấp xuống ngọn cỏ , cho tôi thấy lối đi vào. |
| Còn người cầm chiếc đèn pin , mặc bộ quần áo bà ba rách nhiều chỗ , mặt xương xương , râu mọc tua tủa xung quanh cằm vì lâu ngày không cạo , đang ngồi trên bộ vạt lót bằng cọng sống lá kia thì tôi trông quen lắm. |
| Một bộ mặt xương xương toét miệng cười bỗng hiện ra giữa quán rượu dì Tư Béo... cái bóng người cao lêu nghêu , mặc bộ quân phục màu rêu , thắt lưng da rộng bản , khẩu súng poọc hoọc đeo trễ bên đùi... Đúng là ông ấy rồi ! Tôi vụt kêu lên : Chú Huỳnh Tấn ! Người ấy buông chiếc đèn pin ra , nhổm lên , nhảy xuống khỏi bộ vạt , đứng sững nhìn vào mắt tôi. |
| Đúng lúc ấy một ánh đèn pin quét qua anh và nàng. |
* Từ tham khảo:
- đèn treo
- đèn trời
- điều khiển học
- điều khiển học kĩ thuật
- điều khiển học kinh tế
- điều khiển học từ xa