| đèn chớp | Đèn có tác dụng cung cấp đủ sáng tức thời để chụp ảnh, quay vi-đê-ô, quay phim. |
| đèn chớp | dt Đèn dùng để chụp ảnh ở một nơi không đủ ánh sáng: Chụp ảnh đêm phải có đèn chớp. |
| Rồi thì dđèn chớp, lóe lên theo chu kỳ ở biển số hoặc trong lòng chắn bùn sau , như trên máy bay phản lực. |
| Những bó hoa tươi thắm , những cái bắt tay nồng hậu , trước những ánh dđèn chớpnhoang nhoáng cùng hàng trăm con mắt của các vị khách và bà con dân làng khiến các cụ không khỏi cảm động run run. |
| Tui đã để dđèn chớptrên phao ra hiệu cho họ tránh mà họ không tránh. |
* Từ tham khảo:
- đèn cù
- đèn cườm
- đèn dầu
- đèn đất
- đèn đẹt
- đèn điện