| đèn cù | dt. Đèn hình cái lồng dán giấy mờ, có tán quay buộc hình người, vật ở trên đó, bên trong để ngọn đèn và nhờ hơi nóng của đèn mà tán quay được. |
| đèn cù | dt x. Đèn kéo quân. tt, trgt Cứ quanh quẩn đi vòng tròn, đi rồi lại lại như những hình người, hình vật trong đèn kéo quân: Những cuộc hành quân đèn cù lạ lùng tháng 11 của quân Pháp (VNgGiáp). |
| đèn cù | d. Cg. Đèn kéo quân. Đèn có tán quay nhờ hơi nóng, có cắt hình người hay hình vật buộc lên tán, tán quay thì người vật cũng quay tròn. |
Ðoàn xe hoa vẫn cái nọ theo cái kia đi vòng quanh như trông đèn cù trên ba con đường Hàng Trống , Bờ hồ và phố Bảo Khánh. |
| Chiến tranh loang ra và sơ tán như đèn cù , khi chạy nơi này , lúc chạy chỗ kia , rồi lại quay về làng. |
Mợ Cử Hai ngâm sẳn một vại óc và bửa những quả bưỡi rất khéo ,cốt giwũ nguyên vẹn lần vỏ ,trổ vào vỏ những hình trám thủng ,để hôm sau con nó cắm vào trong vỏ bưởi nững cây nến hạt bưởi khô ,thắp lên rồi tha hồ mà lăn tròn cái thứ đèn cù ấy trên mặt đất. |
Đàn chó cứ vây kín chung quanh chị Dậu như quân đèn cù. |
| NTK sử dụng những phụ kiện gợi nhớ về Trung thu tuổi thơ như đèn ông sao , dđèn cù, trống bỏi. |
* Từ tham khảo:
- đèn dầu
- đèn đất
- đèn đẹt
- đèn điện
- đèn điện dây tóc
- đèn điện tử