| đèn dầu | dt. Đèn tim vặn, thắp với dầu lửa, dầu phộng, v.v... |
| đèn dầu | dt. Đèn cháy sáng nhờ dầu hoả. |
| đèn dầu | dt Đèn thắp bằng dầu hoả hay dầu thảo mộc: Trước ngọn đèn dầu, chị ngồi thờ thẫn suốt đêm. |
| đèn dầu | d. Đèn thắp bằng dầu tây hoặc dầu thảo mộc. |
Dưới ánh đèn dầu , hai người nhìn nhau cười. |
| Cây đèn dầu tây búp măng Liên đã tắt đi vì muốn tiết kiệm. |
| Cây đèn dầu quả hình búp măng chiếu sáng lên , mặt chú trông càng xinh lắm. |
| Trên bàn thờ , ngọn đèn dầu lạc leo lét chiếu ánh. |
| Lúc bấy giờ sư ông ở nhà tổ đi vòng hiên , đem lên một cây đèn dầu hoả , và nói với Ngọc : Chả mấy khi quan tham đến chơi trời lại đổ mưa xuống để giữ hộ , thực là may mắn cho bần tăng quá. |
| Ngọn đèn dầu hoả chiếu ánh sáng rung rinh lờ mờ vào những đôi câu đói sơn đen , sơn đỏ treo ở cột , ở tường. |
* Từ tham khảo:
- đèn đẹt
- đèn điện
- đèn điện dây tóc
- đèn điện tử
- đèn đóm
- đèn đuốc