| đèn đuốc | dt. X. Đèn đóm. |
| đèn đuốc | dt. Dụng cụ để thắp sáng, soi sáng nói chung: Họ đi đâu mà đèn đuốc lập loè ngoài đường? |
| đèn đuốc | dt Như Đèn đóm: Đèn đuốc gì mà tối mù thế này. |
| đèn đuốc | đt. Đèn và đuốc; nói chung cái gì thắp cho sáng. |
| đèn đuốc | d. nh. Đèn đóm. |
| Đàn con bác Lê ôm chặt lấy nhau rét run trong căn nhà ẩm ướt và tối tăm vì đèn đuốc không có nữa. |
| Một tàu lật nghiêng , đèn đuốc rơi xuống thùng thuốc súng. |
| Bên trong đèn đuốc sáng trưng , vàng son rực rỡ. |
| đèn đuốc nhấp nhô giữa những con đường làng. |
| Tôi chạy ra ngõ , chợt thấy đèn đuốc ngoài sông. |
| Ngay tối hôm ấy , trên sân rồng dđèn đuốcsáng trưng , vua Cảnh Hưng chủ trì cùng các quan phụng khảo bắt tay ngay vào việc kiểm bài. |
* Từ tham khảo:
- đèn hiệu
- đèn hoa kì
- đèn huỳnh quang
- đèn kéo quân
- đèn khí
- đèn khí đá