Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đèn giời
dt.
Đèn trời.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
đèn giời
dt
(cn. Đèn trời) Nói đến lượng trên mà mình mong mỏi là sáng suốt
: Dám xin đèn giời soi xét.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
đèn giời
d. Cg. Đèn trời. Sự sáng suốt của người trên, soi xét đến những uẩn khúc của người dưới (K).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
đèn hoa kì
-
đèn huỳnh quang
-
đèn kéo quân
-
đèn khí
-
đèn khí đá
-
đèn ló
* Tham khảo ngữ cảnh
Ông huyện gắt :
Thôi ! Cho đứng lên ! Đứng lên khai chứ ai bảo lạỷ
Ông cụ già đứng lên rồi kêu :
Bẩm quan lớn
đèn giời
soi xét.
Lạy quan lớn
đèn giời
soi sét.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đèn giời
* Từ tham khảo:
- đèn hoa kì
- đèn huỳnh quang
- đèn kéo quân
- đèn khí
- đèn khí đá
- đèn ló