| đèn hiệu | dt. Đèn dùng báo-hiệu, thường có kính màu. |
| đèn hiệu | dt. Bộ phận phát tín hiệu ánh sáng dùng để điều khiển các phương tiện giao thông trong việc đi lại trên đường, được quy định bằng màu sắc. |
| đèn hiệu | dt Đèn trên đường giao thông báo cho biết là đã được đi qua hay chưa: ở đầu cầu, xe ô-tô đậu hàng dài vì chưa có đèn hiệu xanh. |
| Với nút chuyển nguồn Power Control Switch ở trước máy , người dùng có thể lựa chọn giữa các chế độ hoạt động cao , linh hoạt hay ít tác vụ nhờ có hiệu ứng ánh dđèn hiệukhá thuận tiện tương ứng từng chế độ. |
| Vào thời điểm này , xe khách số 53S 1017 , do tài xế Lê Thông Minh , chở SV trường ĐH Nông Lâm đi thực tế tại Tiền Giang , từ hướng Linh Xuân về , khi đến địa điểm trên đã mở dđèn hiệu, xin qua đường vào trường. |
| Theo đại diện Ban ATGT đường sắt (Tổng công ty ĐSVN) , địa điểm xảy ra tai nạn là một đường ngang dân sinh bất hợp pháp , không có rào chắn và dđèn hiệu, chỉ có 1 tấm biển cảnh báo chú ý có tàu hỏa. |
* Từ tham khảo:
- đèn huỳnh quang
- đèn kéo quân
- đèn khí
- đèn khí đá
- đèn ló
- đènlồng