| đèn ló | dt. X. Đèn bấm. |
| đèn ló | dt. Đèn dùng để rọi, ánh sáng chỉ phát ra một phía. |
| đèn ló | dt Thứ đèn chỉ để ánh sáng chiếu ra một phía, dùng để soi xa: Ban đêm, đi tuần anh ấy cầm một cái đèn ló. |
| đèn ló | d. Thứ đèn thắp bằng dầu hay bằng nến, chỉ để ánh sáng chiếu ra một phía, dùng để soi xa. |
| đèn ló | Thứ đèn chỉ chiếu lấy có một mặt, dùng để soi xa. |
| Đến trước một tòa nhà tây hai tầng thì cùng dừng chân... Giọng nói run của Nghị Hách : Bác ơi , tôi run quá , dễ không khéo không khiến được súng lục ! Đến giọng bạo dạn của Hải Vân : Tôi quen lắm , bác cứ đưa đây và cầm lấy cái đèn ló này. |
| Nhưng ông đi rấn vào , một tay lôi Nghị Hách sợ lão kia trông thấy chăng... Sau khi bấm đèn ló soi lên số nhà , Nghị Hách đứng tần ngần không biết tiến thoái ra sao... Hải Vân tay phải cầm súng lục , tay trái khẽ gõ mấy cái vào cửa. |
| Ngọn đèn ló chiếu vào mặt một con sen nhà quê ngẩn ngơ. |
| Rồi Hải Vân phán : Mày đi trước , đi rất khẽ , dắt chúng ông lên chỗ có chủ chúng mày ! Rồi Hải Vân đẩy nó đi... Nghị Hách lạch bạch rón gót theo sau , bấm ngọn đèn ló lấp loáng. |
* Từ tham khảo:
- đèn lồng khướu
- đèn măng sông
- đèn nê-ông
- đèn ngủ
- đèn ống
- đèn pin