| đèn điện | dt. C/g. Đèn khí, đèn chuyền dây thắp bằng hơi điện từ máy phát-điện ra. |
| đèn điện | - d. Dụng cụ chiếu sáng gồm một bóng thuỷ tinh đã hút hết không khí, bên trong chứa một sợi tóc bằng wolfram, nóng sáng lên khi có dòng điện chạy qua. |
| đèn điện | dt. Đèn cháy sáng nhờ điện. |
| đèn điện | dt Đèn gồm một bầu thuỷ tinh đã hút hết không khí, trong có dây kim loại rất nhỏ, khi dòng điện chạy qua thì phát ra ánh sáng: Ngày nay ở miền núi xa xôi, đồng bào thiểu số cũng đã được dùng đèn điện. |
| đèn điện | d. Thứ đèn gồm một bầu kín, bằng thuỷ tinh, ở trong có dây kim loại rất nhỏ, khi dòng điện chạy qua thì dây nóng đỏ lên phát ra ánh sáng. |
Đến chỗ rẽ vì tắt mấy ngọn đèn điện nên dẫy phố Richaud trông trắng xoá dưới bóng trăng. |
| Ở nhà bà phủ về , tuy đêm đã khuya , Chương còn để đèn điện , chưa đi ngủ. |
Mặt đường nhựa phản chiếu ánh đèn điện thành từng vệt sáng dài. |
đèn điện chiếu xuống mặt hồ Trúc Bạch những luồng sáng dài , rung động , ngoằn ngoèo như đàn rắn vàng đùa giỡn , bơi lượn. |
Thấy người đàn ông níu tóc người đàn bà và ấn đầu nàng vào cột đèn điện , Chương nhảy xổ lại đưa tay gạt hai bên ra , hỏi : Sao vậy ? Sao lại đánh người ta thế ? Người đàn bà quấn tóc lại , vừa hổn hển : Thưa ông... thằng khốn nạn... nó đánh tôi. |
Người đàn ông , thấp thoáng dưới ánh đèn điện. |
* Từ tham khảo:
- đèn điện tử
- đèn đóm
- đèn đuốc
- đèn giời
- đèn hiệu
- đèn hoa kì