Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đèn đẹt
tt.
(Tiếng vỗ tay) nhỏ và thưa thớt không đều:
vỗ tay đèn đẹt.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
đèn đẹt
trgt
Nói tiếng đập, vỗ hay đánh nhẹ
: Vỗ tay đèn đẹt.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
đèn điện dây tóc
-
đèn điện tử
-
đèn đóm
-
đèn đuốc
-
đèn giời
-
đèn hiệu
* Tham khảo ngữ cảnh
Rồi tiếng roi quất vào vách
đèn đẹt
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đèn đẹt
* Từ tham khảo:
- đèn điện dây tóc
- đèn điện tử
- đèn đóm
- đèn đuốc
- đèn giời
- đèn hiệu