| đèn đất | dt. C/g. Đèn khí đá, đèn hai bầu, bầu trên đựng nước, bầu dưới đựng khí đá (cạc-buya). |
| đèn đất | dt. Đèn cháy sáng nhờ đất đèn. |
| đèn đất | dt Đèn thắp bằng các-bua can-xi: Đêm đến, anh em công nhân ngồi quanh một chiếc đèn đất. |
| đèn đất | d. Đèn thắp bằng đất đèn. |
| đèn đất | Đèn thắp bằng hơi một thứ đất riêng. |
* Từ tham khảo:
- đèn điện
- đèn điện dây tóc
- đèn điện tử
- đèn đóm
- đèn đuốc
- đèn giời