| để ngoài tai | Coi như không nghe thấy, không quan tâm, không cần bận lòng, chấp nhặt: chuyện để ngoài tai. |
| Những lời tấn tụng của con , bà Án để ngoài tai hết. |
| Hãy dđể ngoài taimọi lời bêu riếu , cứ tập trung vào hoàn thành công việc của mình đi , bạn sẽ sớm được vinh danh thôi. |
| Mặc kệ người ta có nói rằng bạn sẽ trở nên khó ưa , không còn tươi mới , không còn hấp dẫn khi vừa bước sang tuổi 30 thì cũng hãy dđể ngoài tai. |
* Từ tham khảo:
- để tang
- để tâm
- để tiếng
- để trở
- để ý
- đễ