| để tâm | đgt. Chú ý, tập trung tinh thần, sức lực cho việc gì: để tâm việc học hành o không cần để tâm vào việc đó. |
| để tâm | đgt 1. Chú ý đến: Cần để tâm đến việc giáo dục con cái 2. Bận lòng: Cháu nó trót dại, xin anh đừng để tâm. |
| để tâm | đg. 1. Chú ý săn sóc: Để tâm giáo dục con cái. 2. Bận lòng: Xin anh đừng để tâm đến việc ấy. |
| Tuy bề ngoài có vẻ thờ ơ , nhưng sự thực bao giờ bà cũng dđể tâmsuy xét đến việc đó. |
| Còn chị Loan nay mai phải về nhà chồng , chị ấy không để tâm sao được. |
| Mà ở đời phải vui sống để làm việc , can gì phải để tâm đến những việc nhỏ nhen. |
| Khi biết tin em chết dẫu yêu em hay không yêu em , chắc anh ấy cũng không buồn não , vì anh ấy còn để tâm đến những việc to tát hơn , sá gì đến thân phận nhỏ mọn một người đàn bà như em. |
Thật ra Dũng cũng không lấy điều đó làm đau khổ lắm như ý Loan tưởng , nhưng chàng muốn nói quá ra để gợi lòng thương của Loan , mong Loan để tâm đến chàng hơn. |
| Chàng lặng yên để tâm trí phiêu lưu , không nghĩ gì , không vui , không buồn , có cái thú bình tĩnh vô tư. |
* Từ tham khảo:
- để trở
- để ý
- đễ
- đế
- đế
- đế