| để ý | - đg. 1 Có sự xem xét, theo dõi, để tâm trí đến trong một lúc nào đó. Để ý đến người lạ mặt. Chỉ cần để ý một chút là thấy ngay. 2 (id.). Để tâm trí đến một cách ít nhiều thường xuyên; như chú ý (nhưng nghĩa nhẹ hơn). Để ý đến việc nhà. |
| để ý | đgt. Chú ý, tập trung theo dõi: hay để ý đến chuyện riêng của người khác. |
| để ý | đgt 1. Chú ý đến; Nghĩ đến: Sao không để ý đến chính tả 2. Chăm sóc: Những người con không được bố mẹ để ý. |
| để ý | đt. Chú ý, đặt ý vào. |
| để ý | đg. 1. Chú ý đến, nghĩ đến. 2. Săn sóc: Mẹ luôn luôn để ý đến con. |
Bà Thân không để ý gì đến câu nói của khách , âu yếm nhìn con : Mẹ định thổi cơm , nhưng lại có cụ đến chơi , thành ra gạo cũng chưa vo. |
| Còn xấu đẹp ít khi để ý tới. |
| Song Trác cũng không hề dđể ýđến điều đó. |
Thường thường nàng không dđể ýđến những lời chửi bới của những đứa trẻ ; nàng biết rằng chúng chỉ bắt chước người mẹ. |
| Nàng dđể ýngắm nghía thấy hình nàng nhuộm đủ màu , đủ sắc. |
| Trương thấy nàng không để ý đến mình : nàng bỏ đi chỗ khác quên không chào Trương. |
* Từ tham khảo:
- đế
- đế
- đế
- đế
- đế chế
- đế đô