| đế chế | dt. Chế-độ nước có vua, quyền trị nước đều tập-trung trong tay nhà vua. |
| đế chế | dt. Chế độ chính trị của nước có hoàng đế đứng đầu. |
| đế chế | dt (H. đế: vua nước lớn; chế: phép định ra) Chế độ một nước có hoàng đế đứng đầu: Đế chế La-mã. |
| đế chế | dt. Chế-độ vua chúa. |
| đế chế | d. Chế độ có hoàng đế đứng đầu một nước. |
| đế chế | Chế-độ của một đế-quốc. |
| Bức tường đá sừng sững vây quanh giúp khu phố cổ giữ nguyên vẹn những kiệt tác kiến trúc từ thời đế chế Ottoman ở thế kỷ XVI. |
| Tadukhipa được gả cho pharaoh Amnhotep IV (Akhenaten) để củng cố mối quan hệ của hai dđế chế. |
| Ông rời dđế chếtruyền thông quyền lực Breitbart , bị những người ủng hộ cắt đứt quan hệ và đối mặt tương lai vô định. |
| Âm mưu Tổng thống Mỹ muốn biến Liên Xô thành một dđế chếtàn bạo Tên tuổi Carney đã bị bỏ sót trong những tài liệu ghi chép về hoạt động gián điệp thời Chiến tranh lạnh. |
| Năm 2016 , khi dđế chếcủa Zidane được dựng lên , nhiều người trong đó có Tuấn Đạt hoài nghi rằng đây chỉ là một phương án tạm thời. |
| đế chếthiệp giấy Và rồi vào năm 1998 , Gendusa thành lập nên PostcardMania , công ty chuyên phân phối thiệp giấy tới những công ty , doanh nghiệp. |
* Từ tham khảo:
- đế kinh
- đế nghiệp
- đế quốc
- đế thanh
- đế vị
- đế vương