| đế vị | dt. Ngôi hoàng-đế // (R) Địa-vị một nước mạnh ở phạm-vi quốc-tế. |
| đế vị | dt. Ngôi vua. |
| đế vị | dt (H. vị: ngôi) Ngôi vua: Thánh hoàng nước mắt ròng ròng, ai ngờ đế vị mắc vòng gian nguy (Vè thất thủ kinh đô). |
| đế vị | dt. Ngôi-vị của vua. |
| đế vị | d. Ngôi vua. |
| Bạch Lăng Ba đang phò tá em trai là Dận Triều Thiên Tử , sau đó lại liên kết với tổ chức Thần Nguyệt mưu đồ cướp đoạt dđế vị. |
* Từ tham khảo:
- đệ
- đệ
- đệ
- đệ bẩm
- đệ trình
- đệ tử