| đệ | đt. Dâng lên: Đệ đơn từ-chức // (R) Mang đi, đem đi cách nặng-nề // Đưa ra cách cung-kính: Đệ thùng nước hết hơi; Mảnh tình ví xẻ làm đôi được, Mảnh để trong nhà mảnh đệ ra (HXH). |
| đệ | dt. Em trai, học-trò, tiếng tự-xưng khi nói với người đáng anh mình: Huynh-đệ như thủ-túc; Con công đệ-tử; Đệ xin chịu lỗi với tôn-huynh. |
| đệ | bt. Thứ, bậc, tiếng chỉ thứ-tự: Đệ-nhất, đệ-nhị... // Thi đậu: Cập-đệ. |
| đệ | đgt. Đưa, trình lên trên với thái độ trịnh trọng: đệ đơn xin từ chức o đệ trình. |
| đệ | Thứ tự: lớp đệ tam o đệ nhất o đệ nhị. |
| đệ | 1. Em trai; cũng chỉ người đàn ông ít tuổi hơn: đệ tử o hiền đệ o huynh đệ o tử đệ. 2. Học trò: đồ đệ o môn đệ o sư đệ. |
| đệ | đt Ngôi thứ nhất dùng một cách thân mật và khiêm tốn khi nói về mình với một người ngang hàng (cũ): Anh nói thế chứ đệ đâu dám. |
| đệ | đgt Đưa một cách cung kính lên cấp trên: Đệ đơn lên Chính phủ. |
| đệ | đgt Bày biện vẽ vời (thtục): Chỗ anh em mà làm gì đệ ra lắm thứ thế này. |
| đệ | dt. 1. Em trai: Huynh-đệ. 2. đdt. Tiếng xưng hô với bạn, tự nhận mình là hàng em: Về việc ấy thì đã có đệ, huynh cứ yên tâm. |
| đệ | (khd). Thứ, bậc: Đệ nhất, đệ nhị. |
| đệ | dt. Dâng lên, đưa lên: Đệ đơn xin từ chức. // Đệ đơn. Đệ đơn từ chức. |
| đệ | đ. Từ dùng để tự xưng một cách thân mật khi nói với người ngang hàng (cũ). |
| đệ | đg. Bày biện (thtục): Gì mà đệ ra lắm thế này. |
| đệ | Đưa một cách cung kính: Đệ lên Chính phủ xét. |
| đệ | I. Dâng lên, đưa lên: Đệ đơn, đệ lễ. II. Lần-lượt (không dùng một mình). |
| đệ | 1. Em trai. 2. Tiếng xưng-hô với bạn, tự-nhận mình là hàng em. |
| đệ | Học-trò: Tình sự đệ. |
| đệ | I. Thứ bậc: Đệ nhất, đệ nhị v.v. II. Đỗ: Cập-đệ, đăng-đệ. |
| Cậu phán nhà tôi cũng đã dđệđơn xin nghỉ , nhưng không thể nào được. |
| Anh không thể nào nghiện được ! Nhưng nếu mình cứ hút mãi thì biết đâu được ! Một ông giáo ắt không có quyền nghiện thuốc phiện phải không anh Văn ? Văn chưa kịp trả lời , Liên đã hỏi vội : Ông giáo nào thế , mình ? Minh cười , đáp : Ông giáo Minh ! À , quên chưa nói anh Văn với mình rằng tôi đã đệ đơn xin bổ giáo học. |
| Tôi đệ đơn được thì cũng xin rút đơn được vậy. |
| Ngọc tuy núp sau cái cột ngay bên cạnh , nhưng vì Lan khấn nhỏ quá , không nghe rõ ; chỉ thỉnh thoảng lọt vào tai Ngọc những mẩu câu , đại khái " Phù hộ cho đệ tử... đủ nghị lực... xa chốn trầm luân... " Lạ nhất là luôn luôn Ngọc nghe rõ Lan nhắc đến tên mình đi liền với một tên khác , hình như Thi thì phải. |
| Ngọc bỗng giật mình kinh sợ , vì chàng vừa nghe chú tiểu khấn một câu ghê gớm : " đệ tử đã dốc lòng tin mộ đạo , không ngờ nay mới biết lòng trần tục vẫn chưa rũ sạch. |
| Nhưng đệ tử xin thề ở trước mặt đức Từ bi... " Nghe tới đó , Ngọc rón rén lui về phía cửa , rồi lẳng lặng bước ra. |
* Từ tham khảo:
- đệ trình
- đệ tử
- đếch
- đêm
- đêm cực
- đêm đêm