| đệ tử | dt. Học-trò, người chịu sự dạy-dỗ của một người khác: Nhan-Hồi là một đệ-tử tăm-tiếng của đức Khổng-tử // Tiếng tự-xưng khi cúng-vái thần-thánh: Xin thần chứng lòng thành của đệ-tử // (B) Bợm, người sành-sỏi: Đệ-tử Lưu-Linh, đệ-tử thần mày trắng, đệ-tử Văn-Lía. |
| đệ tử | - dt. Người thờ thần hoặc theo một giáo phái nào: có mặt đông đảo các đệ tử. |
| đệ tử | dt. Người thờ thần hoặc theo một giáo phái nào: có mặt đông đảo các đệ tử. |
| đệ tử | dt (H. đệ: em; tử: con) 1. Con em; Học trò: Mấy đệ tử đi theo thầy 2. Người thờ chư vị ở các đền: Bọn thầy cúng bóc lột con công, đệ tử. |
| đệ tử | dt. Học trò. |
| đệ tử | d. 1. Học trò (cũ). 2. Những người thờ thần hoặc thờ chư vị: Con công đệ tử. |
| đệ tử | Học-trò. |
| Ngọc tuy núp sau cái cột ngay bên cạnh , nhưng vì Lan khấn nhỏ quá , không nghe rõ ; chỉ thỉnh thoảng lọt vào tai Ngọc những mẩu câu , đại khái " Phù hộ cho đệ tử... đủ nghị lực... xa chốn trầm luân... " Lạ nhất là luôn luôn Ngọc nghe rõ Lan nhắc đến tên mình đi liền với một tên khác , hình như Thi thì phải. |
| Ngọc bỗng giật mình kinh sợ , vì chàng vừa nghe chú tiểu khấn một câu ghê gớm : " đệ tử đã dốc lòng tin mộ đạo , không ngờ nay mới biết lòng trần tục vẫn chưa rũ sạch. |
| Nhưng đệ tử xin thề ở trước mặt đức Từ bi... " Nghe tới đó , Ngọc rón rén lui về phía cửa , rồi lẳng lặng bước ra. |
Chỉ trong vài hôm , tôi đã quen mặt hầu hết những đệ tử Lưu Linh của xóm chợ này. |
| Tội nghiệp cho kiếp chim , ai thấy mà không ái ngại , nhưng triết lý là một chuyện mà thực tế lại là chuyện khác : chỉ một lát nữa thôi , mổ ruột bỏ lòng đi rồi nhồi hạt sen , ý dĩ , miến , thịt ba chỉ , mộc nhĩ , nấm hưng cho vào nồi hầm lên , anh sẽ thấy rằng các nhà đạo đức tu hành khuyến cáo cađệ tửử ăn chay trường , cấm sát sinh , thật quả là dại , dại quá , dại không thể để đâu cho hết. |
| đệ tử ruột của vua chơi đàn ghi ta Ségovia đấy nha ! Bọn con gái cùng ồ lên. |
* Từ tham khảo:
- đêm
- đêm cực
- đêm đêm
- đêm hôm
- đêm nằm năm ở
- đêm ngày