Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đêm cực
dt.
Thời gian trong năm mà mặt trời không mọc lên khỏi đường chân trời do trục quay của Trái Đất nghiêng với mặt phẳng quỹ đạo của nó.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
đêm hôm
-
đêm nằm năm ở
-
đêm ngày
-
đêm tháng ba như hoa đang nụ
-
đêm tháng năm chưa nằm đã sáng, ngày tháng mười chưa cười đã tối
-
đêm tối
* Tham khảo ngữ cảnh
Do đó , bạn hoàn toàn có thể kiểm soát thói quen ăn d
đêm cực
kỳ hiệu quả , giúp bạn có thân hình thật thon gọn như mong muốn.
Ảnh d
đêm cực
đẹp với kỹ thuật chụp ảnh siêu đẳng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đêm cực
* Từ tham khảo:
- đêm hôm
- đêm nằm năm ở
- đêm ngày
- đêm tháng ba như hoa đang nụ
- đêm tháng năm chưa nằm đã sáng, ngày tháng mười chưa cười đã tối
- đêm tối