| để phần | đt. Dành phần cho: Để phần cho người vắng mặt. |
| để phần | đgt. Cất giữ phần ăn cho người khác: để phần cho người đến sau o Ai vắng mặt thì để phần cho họ. |
| để phần | đgt Giữ lại một phần cho người vắng mặt: Để phần cơm cho người về muộn. |
| để phần | đg. Giữ lại phần chia cho một người đi vắng hoặc để cho một người hưởng về sau: Để phần cơm. |
| để phần | Lưu phần riêng lại: Để phần cơm. |
| Số tiền này để phần em , nhưng em phải cam đoan một điều là cấm không được buôn thứ gì khác. |
Thôi , cô vào mà ăn cơm , tôi còn để phần cơm đấy. |
| Những khi nàng đang chơi thấy đói , nàng lại chạy về xin u già bát cơm nguội hay thức ăn gì khác thế nào u già cũng đã để phần rồi chạy nhảy như một con vật non không biết lo nghĩ gì. |
| Liên lặng lẽ vào buồng xem con ngủ , rồi ngồi bên mâm cơm nguội để phần. |
| Làm sao hắn ta biết được cô Lan mua sắn , và để phần cho tôi ? Vừa lúc ấy , anh Chi đi học về , chạy vào. |
Cái ngủ mày ngủ cho lâu Mẹ mày đi cấy đồng sâu chưa về Bắt được con giếc con trê Cầm cổ lôi về bắc nước làm lông Miếng nạc thời để phần chồng Miếng xương mẹ gặm , miếng lòng con ăn. |
* Từ tham khảo:
- để tâm
- để tiếng
- để trở
- để ý
- đễ
- đế